Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
closed for repairs
US
/ˈ
k
l
oʊ
z
d
f
ɚ ɹ
ɪ
ˈ
p
ɛɹ
z
/
Nghĩa chính
1
Đóng để sửa chữa
Ví dụ
The
telephone
line
is
closed
for
repairs
.
Đường dây điện thoại tạm ngừng hoạt động để sửa chữa.
Xuất hiện ở từ khác
closed
kết hợp
đóng để sửa chữa
AI
1
Đóng để sửa chữa
1
Đóng để sửa chữa
1
Đóng để sửa chữa