Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
close-up shot
Nghĩa chính
1
Cảnh quay cận cảnh
Ví dụ
The
director
used
a
close-up
shot
to
capture
the
actor's
emotions
.
Đạo diễn đã dùng một cảnh quay cận cảnh để lột tả cảm xúc của diễn viên.
Xuất hiện ở từ khác
shot
kết hợp
cảnh quay cận cảnh
AI
1
Cảnh quay cận cảnh
1
Cảnh quay cận cảnh
1
Cảnh quay cận cảnh