Dịch

close one's eyes

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Được dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: nhìn gần, tận mắtđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see close, one's, eyes.
  2. Bỏ qua một cái gì đóđộng từTo ignore something.
  3. Ngủđộng từTo sleep.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. close one's eyesNguyên thể (infinitive)
  2. closes one's eyesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. closed one's eyesQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. closing one's eyesPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

close one's eyes for the last timeđộng từChết; qua đi
close one's eyes and think of Englandđộng từChấp nhận nghĩa vụ của mình một cách yêu nước, đặc biệt (thành ngữ, uyển ngữ) là chịu đựng tình dục (hoạt động tình dục) theo quan niệm tình dục chỉ là nghĩa vụ hôn nhân và sinh sản

Ví dụ

  • .
  • , ?

AI