Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Liên quan đến bất kỳ năm nào được cho là quan trọng của cuộc đời một con ngườitính từPertaining to any of several supposedly critical years of a person's life.
- Quan trọng hoặc quan trọng; mang tính quyết địnhtính từCritical or crucial; decisive.
- Liên quan đến thời kỳ thay đổi sinh lý ở tuổi trung niên; đặc biệt là thời kỳ mãn kinhtính từRelating to a period of physiological change during middle age; especially, menopausal.
- Giai đoạn quan trọng hoặc điểm quyết định; một bước ngoặtdanh từA critical stage or decisive point; a turning point.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- climactericDạng gốc (base form)
- climactericsSố nhiều (plural)
- more climactericSo sánh hơn (comparative)
- most climactericSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grand climactericdanh từ | danh từ | Năm thứ sáu mươi ba được coi là giai đoạn quan trọng trong cuộc đời một người đàn ông |
| great climacteric | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Khí hậu
- Climactic.
Họ từ (word family)
cùng gốc climactericNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhclīmactēricus
- từ tiếng Hy Lạp Koineκλιμακτηρικόςklimaktērikós
Ví dụ
- năm đại hạn (63 tuổi)
- , man's turning-points .
- .