Dịch

climacteric

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Liên quan đến bất kỳ năm nào được cho là quan trọng của cuộc đời một con ngườitính từPertaining to any of several supposedly critical years of a person's life.
  2. Quan trọng hoặc quan trọng; mang tính quyết địnhtính từCritical or crucial; decisive.
  3. Liên quan đến thời kỳ thay đổi sinh lý ở tuổi trung niên; đặc biệt là thời kỳ mãn kinhtính từRelating to a period of physiological change during middle age; especially, menopausal.
  4. Giai đoạn quan trọng hoặc điểm quyết định; một bước ngoặtdanh từA critical stage or decisive point; a turning point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. climactericDạng gốc (base form)
  2. climactericsSố nhiều (plural)
  3. more climactericSo sánh hơn (comparative)
  4. most climactericSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

grand climactericdanh từNăm thứ sáu mươi ba được coi là giai đoạn quan trọng trong cuộc đời một người đàn ông
great climactericChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Khí hậu
  1. Climactic.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhclīmactēricus
  2. từ tiếng Hy Lạp Koineκλιμακτηρικόςklimaktērikós

Ví dụ

  • năm đại hạn (63 tuổi)
  • , man's turning-points .
  • .

AI