Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
clearly demonstrated
động từ
(verb)
US
/ˈ
k
l
ɪ
ɚ
l
i
ˈ
d
ɛ
m
ə
n
ˌ
s
t
ɹ
eɪ
t
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Được chứng minh rõ ràng, cho thấy một cách rõ ràng
động từ
shown unmistakably; proved beyond doubt
Ví dụ
The
experiment
clearly
demonstrated
the
effect
of
temperature
.
Thí nghiệm đã chứng minh rõ ràng ảnh hưởng của nhiệt độ
AI
1
Được chứng minh rõ ràng
1
Được chứng minh rõ ràng
1
Được chứng minh rõ ràng