Dịch

clawback

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quy tắc cho phép một bên lấy lại các tài liệu chứng cứ đã bị chuyển nhầm sang bên kia nhưng bên kia không có quyền nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rule that permits a party to take back evidentiary materials that were mistakenly turned over to the other party but to which the other party would not have been entitled.
  2. Tiền mà một bên được giữ theo quy định về thuế này nhưng lại bị lấy đi bởi quy định về thuế khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money that a party is entitled to keep under one tax provision but is taken by another tax provision.
  3. Bất kỳ việc thu hồi khoản thanh toán liên quan đến hiệu suất nào dựa trên việc phát hiện ra rằng hiệu suất đó không phải là thậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any recovery of a performance-related payment based on discovery that the performance was not genuine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clawbackDạng gốc (base form)
  2. clawbacksSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ xu nịnh hoặc nịnh bợ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flatterer or sycophant.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

AI