Dịch

Claude

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Latindanh từ riêngA male given name from Latin.
  2. Thành phố, trung tâm hành chính của quận Armstrong, Texas, Hoa Kỳ.danh từ riêngA city, the county seat of Armstrong County, Texas, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Barbour, West Virginia, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Barbour County, West Virginia, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ClaudeDạng gốc (base form)
  2. ClaudesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Claude Roaddanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Kentish, phía bắc Tasmania, Australia
Claude glassdanh từChiếc gương hơi lồi, thường làm bằng kính đen, từng được các nghệ sĩ sử dụng để quan sát phong cảnh và tạo ra các tác phẩm tương tự như tác phẩm của Claude Lorrain
Claude Lorraine glassdanh từĐồng nghĩa với Claude glass
Claude Bernard syndromedanh từHội chứng Horner
Claude's syndromedanh từDạng hội chứng đột quỵ thân não đặc trưng bởi sự hiện diện của liệt dây thần kinh vận nhãn cùng bên, liệt nửa người đối bên, mất điều hòa đối bên và liệt nửa người đối bên ở mặt dưới, lưỡi và vai
Claude Bernard-Horner syndromedanh từHội chứng Horner

Họ từ (word family)

cùng gốc Claude

Ví dụ

  • ": " Piron , .Trong bài luận "Quốc tế ngữ: ngôn ngữ châu Âu hay châu Á" Claude Piron đã cho thấy sự tương đồng giữa Quốc tế ngữ và tiếng Trung, từ đó bác bỏ quan điểm rằng Quốc tế ngữ hoàn toàn xoay quanh châu Âu.
  • .
  • , 19th-century .

AI