Dịch

clastic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Được tạo thành từ các bộ phận có thể tháo rời dễ dàngtính từkhông so sánh (not comparable)Made up of parts that are easily removable.
  2. Được làm từ những mảnh đá có sẵntính từkhông so sánh (not comparable)Made from fragments of pre-existing rocks.
  3. Tảng đá được làm từ những mảnh đá có sẵndanh từA rock made from fragments of pre-existing rocks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clasticDạng gốc (base form)
  2. clasticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-clastichậu tốLiên quan đến một cái gì đó bị phá vỡ hoặc phá hủy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκλαστόςklastós“broken in pieces”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI