clary
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây xô thơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)clary sage (Salvia sclarea)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- claryDạng gốc (base form)
- clariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clary sagedanh từ | danh từ | Salvia sclarea, một loại cây thân thảo sống lâu năm hoặc sống lâu năm |
| clary waterdanh từ | danh từ | Thành phần của hoa Clary với rượu mạnh và các thành phần khác, trước đây được sử dụng làm thuốc trợ tim |
| meadow clarydanh từ | danh từ | Loại cây Salvia Cựu Thế giới cao lâu năm với hoa màu xanh tím; được tìm thấy ở đồng cỏ rộng mở, Salvia pratensis |
| wild clary | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiclarie
- từ tiếng Anglo-Normansclaree
- từ tiếng Latinh trung đạisclarēia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha