Dịch

clamour

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈklæm.ə/US/ˈklæm.ɚ/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Dạng Anh-Canada của clamordanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)UK and Canada standard spelling of clamor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clamourNguyên thể (infinitive)
  2. clamoursSố nhiều (plural)
  3. clamouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clamouringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • clamour (for sth)la hét đòi cái gìPeople began to clamour for his resignation.Mọi người bắt đầu la hét đòi ông ấy từ chức.
  • clamour to do sthla hét đòi làm gìEveryone was clamouring to know how much they would get.Ai cũng đòi biết mình sẽ nhận được bao nhiêu.

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Dạng Anh-Canada của clamor
  1. UK and Canada standard spelling of clamor.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhclāmor“a shout, cry”

Ví dụ

  • eares Deaft grones.Tai bệnh tật bị làm cho điếc đặc bởi tiếng kêu la vì những tiếng rên rỉ đau đớn của chính họ.
  • , , Lập luận thứ hai chống lại tính toàn vẹn của Luật từ sự thiếu sót này đã được một lượng lớn người trả lời hô hào phản đối.
  • .. ; , , enforme .Đừng để họ đến theo kiểu dân túy; vì đó là làm nhiễu loạn hội đồng chứ không phải để thông tin cho họ.

AI