Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Dạng Anh-Canada của clamordanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)UK and Canada standard spelling of clamor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clamourNguyên thể (infinitive)
- clamoursSố nhiều (plural)
- clamouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- clamouringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clamour (for sth)la hét đòi cái gìPeople began to clamour for his resignation.Mọi người bắt đầu la hét đòi ông ấy từ chức.
- clamour to do sthla hét đòi làm gìEveryone was clamouring to know how much they would get.Ai cũng đòi biết mình sẽ nhận được bao nhiêu.
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Dạng Anh-Canada của clamor
- UK and Canada standard spelling of clamor.
Họ từ (word family)
cùng gốc clamourNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhclāmor“a shout, cry”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- eares Deaft grones.Tai bệnh tật bị làm cho điếc đặc bởi tiếng kêu la vì những tiếng rên rỉ đau đớn của chính họ.
- , , Lập luận thứ hai chống lại tính toàn vẹn của Luật từ sự thiếu sót này đã được một lượng lớn người trả lời hô hào phản đối.
- .. ; , , enforme .Đừng để họ đến theo kiểu dân túy; vì đó là làm nhiễu loạn hội đồng chứ không phải để thông tin cho họ.