Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
claimee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người mà một cái gì đó được yêu cầu
danh từ
A person from whom something is claimed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
claimee
Dạng gốc
(base form)
claimee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
claim
+
-ee
Ví dụ
The
deceased
belong
to
death
now
,
not
to
us
.
And
it
may
be
that
we
feel
that
it
is
not
simply
other
people
watching
us
;
we
are
being
watched
by
death
itself
.
Death
has
come
to
visit
,
and
we
are
all
in
its
presence
when
we
share
a
room
with
one
of
its
recent
claimees
.
AI
1
Người mà một cái gì đó được yêu cầu
1
Người mà một cái gì đó được yêu cầu
1
Người mà một cái gì đó được yêu cầu