Nghĩa chính
- Làng nhỏ; thôn nhỏdanh từA small village or hamlet, especially in the Highlands or Western Scotland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clachanDạng gốc (base form)
- clachansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Clachan of Campsiedanh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư nhỏ ở khu vực hội đồng Đông Dunbartonshire, Scotland (OS lưới ref NS6179) |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Gael Scotlandclachan
Ví dụ
- ‘, Penpunt, .’