Dịch

civil defense

danh từ (noun)
UK/ˈsɪv.əl dɪˈfɛns/US/ˈsɪvəl ˈdiːˌfɛns/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phòng thủ dân sựdanh từkhông đếm được (uncountable)Efforts to protect the citizens of a state from military attack.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Italy’s , , .
  • , , , , .

AI