Dịch

citizen science

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghiên cứu khoa học được thực hiện toàn bộ hoặc một phần bởi các nhà khoa học nghiệp dư (hoặc không chuyên nghiệp)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Scientific research done, in whole or in part, by amateur (or nonprofessional) scientists.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. citizen scienceDạng gốc (base form)
  2. citizen sciencesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , “ ” crowd-sourcing, , […]
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI