Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khoảng thời gian cần thiết để bùn tuần hoàn từ hố hút, đi vào giếng và quay trở lại bề mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of time required for mud to circulate from the suction pit, enter into the wellbore and then return to the surface.
- Thời gian cần thiết để chất lỏng đi hết vòng tuần hoàn trong cơ thể, đặc biệt là thời gian để máu lưu thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time it takes for a fluid to complete its circuit of the body, especially the time it takes blood to circulate.
- Thời điểm vốn bị ràng buộc dưới hình thức hàng hóa; thời gian mà một mặt hàng được sản xuất được sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time in which capital is bound up the form of a commodity; the time in which a manufactured item is in use.
- Thời gian để nước biển di chuyển theo dòng hải lưu để di chuyển giữa hai điểm hoặc hoàn thành một chu trình quay trở lại điểm xuất phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time it takes oceanwater, moving via currents, to move between two points, or to complete a cycle back to its starting point.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- circulation timeDạng gốc (base form)
- circulation timesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blood circulation timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian để một hạt máu di chuyển từ điểm này đến điểm khác trong tuần hoàn; vận tốc tuyến tính trung bình của máu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khoảng thời gian mà một chất lỏng cần để hoàn thành một chu trình xung quanh một bình chứa nó đang được trộn hoặc khuấy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of time that a fluid takes to complete a cycle around a vessel in which it is being mixed or stirred.
Ví dụ
- , , .
- 1897 , , , .
- .