Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
circulation desk
danh từ
(noun)
US
/ˌ
s
ɝ
k
j
ʊ
ˈ
l
eɪ
ʃ
ə
n
ˈ
d
ɛ
s
k
/
Nghĩa chính
1
Quầy thư viện xử lý các khoản vay và yêu cầu
danh từ
A library counter dealing with loans and inquiries.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
circulation desk
Dạng gốc
(base form)
circulation desk
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Let's
ask
at
the
circulation
desk
.
AI
1
Quầy thư viện xử lý các khoản vay và yêu cầu
1
Quầy thư viện xử lý các khoản vay và yêu cầu
1
Quầy thư viện xử lý các khoản vay và yêu cầu