cilial
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến lông maotính từkhông so sánh (not comparable)Relating to cilia
Họ từ (word family)
cùng gốc cilial- ciliumCơ quan ngắn giống như sợi tóc cực nhỏ nhô ra từ một tế bào nhân chuẩn (chẳng hạn như sinh vật đơn bào hoặc một tế bào của sinh vật đa bào) có chức năng đẩy bằng cách tạo ra dòng điện trong chất lỏng xung quanh hoặc làm cảm biếndanh từ
- ciliaryCủa, liên quan đến hoặc liên quan đến lông maotính từ
- ciliateCó lông maotính từ, danh từ