Dịch

cicisbeo

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người con trai theo đuổi một người đàn bà có chồngdanh từA man who escorts a married woman to social functions, especially in 18th-century Italy; a married woman's lover.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cicisbeoDạng gốc (base form)
  2. cicisbei (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. cicisbeosSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. mượn từ tiếng Ýcicisbeo

Họ từ (word family)

cùng gốc cicisbeo

Ví dụ

  • ; .
  • , .

AI