Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cicada-geddon
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự xuất hiện nhanh chóng của ve sầu từ dưới lòng đất sau một thời gian dài ngủ yên
danh từ
The rapid emergence of cicadas from underneath the ground after a long dormant period.
Nguồn gốc
(etymology)
cicada
+
Armageddon
AI
1
Sự xuất hiện nhanh chóng của ve sầu từ dưới lòng đất sau một thời gian dài ngủ yên
1
Sự xuất hiện nhanh chóng của ve sầu từ dưới lòng đất sau một thời gian dài ngủ yên
1
Sự xuất hiện nhanh chóng của ve sầu từ dưới lòng đất sau một thời gian dài ngủ yên