churning
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự khuấy, sự đánhdanh từThe act by which something is churned.
- Lượng bơ đánhdanh từThe quantity of butter prepared (by churning) at one time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- churningDạng gốc (base form)
- churningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gut-churningtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với stomach-churning |
| stomach-churningtính từ | tính từ | Kinh tởm hoặc kinh tởm |
Họ từ (word family)
cùng gốc churningVí dụ
- — Earth’s .Trái Đất được bao bọc bởi một từ quyển — một bong bóng từ tính tàng hình được tạo ra bởi sự khuấy động mạnh mẽ của kim loại nóng chảy ở lõi Trái Đất.
- .Bụng dạ tôi đang cồn cào.
- .Người nông dân nói rằng việc đánh bơ rất vất vả.