chupa
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- A unit of volume equivalent to around 375 mL.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- chupaDạng gốc (base form)
- chupasSố nhiều (plural)
- chupot (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Ban Nhachupa
- từ tiếng Mã Laicupak
Họ từ (word family)
cùng gốc chupa- chupallaFascicularia bicolor, một loại cây dứa dại ở Chiledanh từ
- chuparosaLoại cây bụi sa mạc có hoa, Justicia californiaica, có nguồn gốc từ miền nam California, Arizona và miền bắc Mexicodanh từ
- chupacabrasSinh vật huyền thoại trong văn hóa dân gian của nhiều vùng ở châu Mỹ có niên đại từ những năm 1990, được cho là tấn công và uống máu gia súc, đặc biệt là dêdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha