chukka
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoảng thời gian chơi trong môn pôlôdanh từchukka boot
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chukkaDạng gốc (base form)
- chukkasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chukka bootdanh từ | danh từ | Một đôi bốt da cao đến mắt cá chân, thường là da lộn, có dây buộc mở với hai hoặc ba cặp lỗ xỏ dây |