Dịch

chuffing hell

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Lời thề nhỏ, một biểu hiện mất tinh thần, ghê tởm, tức giận, ngạc nhiên, v.vthán từA minced oath, an expression of dismay, disgust, anger, surprise, etc.
  2. Dùng như "cái quái gì vậy" để nhấn mạnhthán từUsed like "what the hell" to add emphasis.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Chuffin' ! ?!
  • chuffin' ' '?

AI