Dịch

chucking

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc giữ vật trong mâm cặpdanh từThe holding of an object in a chuck.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chuckingDạng gốc (base form)
  2. chuckingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chucking-out timedanh từGiờ đóng cửa tại nhà công cộng

Ví dụ

  • cross-head . 11.Bản vẽ hoàn chỉnh thể hiện từng thao tác trong ba lần kẹp vật trong mâm cặp cần thiết để hoàn thiện một đầu chữ thập kiểu thông thường được trình bày trong Hình 11.
  • .Tom đang nôn mửa.
  • .Trời đang mưa rất to.

AI