Dịch

chronometrically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách đo thời gian, tuân theo các nguyên tắc của phép đo thời giantrạng từkhông so sánh (not comparable)In a chronometric way, following the principles of chronometry.
  2. Bằng máy đo thời gian, sử dụng đồng hồ hoặc thiết bị đo thời gian kháctrạng từkhông so sánh (not comparable)By means of a chronometer, using a clock or other timekeeping device.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI