Dịch

chromatolysis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phân hủy màu; sự tiêu sắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dissolution of the Nissl bodies in the cell body of a neuron.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. chromatolysisDạng gốc (base form)
  2. chromatolyses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

AI