chrismatory
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một phần của nhà thờ dành riêng cho nghi thức thêm sứcdanh từPart of a church set aside for the rite of confirmation.
- Ống hoặc lọ hình cầu dùng để đựng chrismdanh từA globular ampulla or jar used to hold chrism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chrismatoryDạng gốc (base form)
- chrismatoriesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicrismatorie
- từ tiếng Latinh trung đạichrismatōrium
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ( ) .