Dịch

chrismatory

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một phần của nhà thờ dành riêng cho nghi thức thêm sứcdanh từPart of a church set aside for the rite of confirmation.
  2. Ống hoặc lọ hình cầu dùng để đựng chrismdanh từA globular ampulla or jar used to hold chrism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chrismatoryDạng gốc (base form)
  2. chrismatoriesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrismatorie
  2. từ tiếng Latinh trung đạichrismatōrium

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ( ) .

AI