Dịch

chou chou

danh từ (noun)
[ˈt͡ʃʰoʊ˦˨ ˌt͡ʃʰoʊ˦˨]

Nghĩa chính

  1. Vật dụng thoải mái cá nhân; một chiếc gối nhỏ, đệm, chăn hoặc những vật dụng có thể ôm khác được giữ lại từ thời thơ ấu của một ngườidanh từA personal comfort item; a small pillow, bolster, blanket or other huggable item retained from one's childhood.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại臭臭chòuchou

AI