Nghĩa chính
- Vật dụng thoải mái cá nhân; một chiếc gối nhỏ, đệm, chăn hoặc những vật dụng có thể ôm khác được giữ lại từ thời thơ ấu của một ngườidanh từA personal comfort item; a small pillow, bolster, blanket or other huggable item retained from one's childhood.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại臭臭chòuchou