chorionic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Xem choriontính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the chorion.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chorionic gonadotropindanh từ | danh từ | Loại hormone được tiết ra bởi màng nhau thai. Vai trò của nó là duy trì hoàng thể |
| chorionic villus samplingdanh từ | danh từ | Hình thức hoặc chẩn đoán trước khi sinh trong đó một phần của mô nhau thai được kiểm tra các bất thường về di truyền |
| human chorionic gonadotropindanh từ | danh từ | Loại hormone peptide, được sản xuất trong thời kỳ mang thai, có tác dụng ngăn chặn sự phân hủy của thể vàng và duy trì việc sản xuất progesterone |
| human chorionic somatomammotropindanh từ | danh từ | Loại hormone protein được sản xuất bởi nhau thai trong thời kỳ mang thai |
| human chorionic somatomammotrophin | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc chorionic- chorionMàng bảo vệ và dinh dưỡng ở động vật có xương sống bậc cao gắn bào thai với tử cungdanh từ
- chorionicityTình trạng màng đệm của đa thai: các cặp song sinh trong tử cung có chung một màng đệm và nhau thai (đơn sắc) hay mỗi em có nhau (lưỡng chức)danh từ
- allantochorionicLiên quan đến allantochoriontính từ
- dichorionicRằng mỗi người đều có hợp xướng riêngtính từ