Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
choriamb
danh từ
(noun)
/ˈ
k
ɔɹ
i
æ
m
/
Nghĩa chính
1
Thơ côriam
danh từ
A choriambus.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
choriamb
Dạng gốc
(base form)
choriamb
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
choriamb
choriamb
ic
Xem choriamb
tính từ, danh từ
choriamb
us
Nhịp điệu bao gồm bốn âm tiết, trong đó âm tiết đầu và âm tiết cuối dài, các âm tiết còn lại ngắn; một điệp khúc, hoặc trochee, kết hợp với iambus
danh từ
AI
1
Thơ côriam
1
Thơ côriam
1
Thơ côriam