choreographed
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được dàn dựng, được sắp đặttính từmade to work together; orchestrated
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- choreographedDạng gốc (base form)
- more choreographedSo sánh hơn (comparative)
- most choreographedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Điều quan trọng đối với điệu nhảy là bạn không hoạt động ngoài một chuỗi động tác đã được dàn dựng.
- .Sami học một điệu nhảy có dàn dựng ngắn.
- .Sami thích khiêu vũ có dàn dựng.