Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
choreatic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến múa giật
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to chorea.
Nguồn gốc
(etymology)
chorea
+
-ic
Ví dụ
Fisher
stiffened
,
but
managed
to
extend
a
yellowish
,
choreatic
hand
to
the
decanter
on
the
sideboard
and
pour
another
glassful
for
the
guest
.
AI
1
Liên quan đến múa giật
1
Liên quan đến múa giật
1
Liên quan đến múa giật