Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chord changes
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
ɔɹ
d
ˈ
tʃ
eɪ
n
dʒ
ə
z
/
Nghĩa chính
1
Tiến trình hợp âm
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A chord progression.
Ví dụ
He
arrived
at
my
flat
one
sunny
spring
afternoon
and
I
played
him
what
I
had
,
humming
the
vocal
melody
over
the
chord
changes
I’d
already
written
.
AI
1
Tiến trình hợp âm
1
Tiến trình hợp âm
1
Tiến trình hợp âm