Dịch

chomping

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiếng nhai, hành động nhaidanh từThe sound or action of one who chomps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chompingDạng gốc (base form)
  2. chompingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cigar-chompingtính từThường xuyên hút xì gà, đặc biệt là khi gợi ý đến một ông trùm, nhà tư bản giàu có, quyền lực, sô vanh, v.v

Họ từ (word family)

cùng gốc chomping

Ví dụ

  • , , .Cô đang ngồi trên bờ biển, vui vẻ nhai ngấu nghiến chiếc bánh Cornish pasty của mình, thì anh ta lấm lét bước đến gần.
  • .Tom đang rất nôn nóng muốn làm điều đó.

AI