chomping
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiếng nhai, hành động nhaidanh từThe sound or action of one who chomps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chompingDạng gốc (base form)
- chompingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cigar-chompingtính từ | tính từ | Thường xuyên hút xì gà, đặc biệt là khi gợi ý đến một ông trùm, nhà tư bản giàu có, quyền lực, sô vanh, v.v |
Họ từ (word family)
cùng gốc chompingVí dụ
- , , .Cô đang ngồi trên bờ biển, vui vẻ nhai ngấu nghiến chiếc bánh Cornish pasty của mình, thì anh ta lấm lét bước đến gần.
- .Tom đang rất nôn nóng muốn làm điều đó.