chlorous
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của một hợp chất chứa clo có số oxi hóa thấp hơn các hợp chất clo tương đương; đặc biệt có số oxi hóa là 3tính từkhông so sánh (not comparable)Of a compound, containing chlorine with a lower oxidation number than equivalent chloric compounds; especially having an oxidation number of 3.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chlorous aciddanh từ | danh từ | Một axit không ổn định, HClO₂, chỉ được biết đến trong dung dịch hoặc dưới dạng muối của nó, clorit; nó là một tác nhân oxy hóa mạnh |
| chlorous anhydride | Chưa có nghĩa | |
| chlorous pole | Chưa có nghĩa | |
| chlorous oxide | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến hoặc giống với tính chất âm điện của clo
- không so sánh (not comparable)Liên quan đến hoặc giống với tính chất âm điện của clo; do đó, độ âm điện; trái ngược với bazơ hoặc kẽmRelating to, or resembling, the electronegative character of chlorine; hence, electronegative; opposed to basylous or zincous.
Họ từ (word family)
cùng gốc chlorousNguồn gốc (etymology)
chlorous
Ví dụ
- axit clorơ