chiropractics
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc thực hành của một bác sĩ chỉnh hình; nắn khớp xươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of a chiropractor; chiropractic.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổχείρkheír“hand”