chimpish
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giống hoặc có đặc điểm của một con tinh tinhtính từResembling or characteristic of a chimpanzee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chimpishDạng gốc (base form)
- more chimpishSo sánh hơn (comparative)
- most chimpishSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- . , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa