chewable
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có khả năng nhaitính từCapable of being chewed.
- Cho phép một loại giá thầu cụ thể không kích hoạt việc chuyển đổitính từAllowing for a particular type of bid that does not trigger the flip-in.
- Chewy.chưa dịchtính từ
- Bất cứ thứ gì có thể nhai đượcdanh từAnything that is chewable; anything that is able to be chewed.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chewableDạng gốc (base form)
- chewablesSố nhiều (plural)
- more chewableSo sánh hơn (comparative)
- most chewableSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thuốc được cung cấp ở dạng có thể nhai được
- A medicine supplied in a form that can be chewed.
Họ từ (word family)
cùng gốc chewableNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha