Dịch

Cherokee

B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
US/ˈtʃɛɹəˌki/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Người Cherokeedanh từA member of an indigenous North American people.
  2. Người Cherokee, tộc người Cherokeedanh từ riêngAn indigenous North American people.
  3. Tiếng Cherokeedanh từ riêngTheir Iroquoian language, spoken in Oklahoma and North Carolina.
  4. Bộ chữ âm tiết Cherokeedanh từ riêngA syllabary for the Cherokee language invented by Sequoyah.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CherokeeDạng gốc (base form)
  2. CherokeesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cherokee nationQuốc gia Cherokee
Cherokee rosedanh từLoại hoa hồng trắng thơm, thuộc loài Rosa laevigata, có nguồn gốc từ miền nam Trung Quốc, Đài Loan và Việt Nam, và là loài xâm lấn ở nơi khác
Cherokee plumdanh từMận cát, Prunus angustifolia
Cherokee Stripdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Kern, California, Hoa Kỳ
Cherokee Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Trung tâm
Cherokee Villagedanh từ riêngThành phố ở Quận Fulton và Quận Sharp, Arkansas
Southern Cherokee Nationdanh từ riêngQuốc gia Cherokee bao gồm những người đã gia nhập Liên minh miền Nam trong Nội chiến
Cherokee OutletChưa có nghĩa

15 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 15
Thị trấn ở quận Colbert
  1. Thị trấn ở quận Colbert, bang Alabama, MỹA town in Colbert County, Alabama.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , .Bộ chữ âm tiết Cherokee cũng giống như bảng chữ cái Hy Lạp, Kirin, Armenia và Latinh, có sự phân biệt giữa chữ thường và chữ hoa.
  • 172 Skyhawk's -28 .Đối thủ cạnh tranh chính của Cessna 172 Skyhawk là chiếc Piper PA-28 Cherokee.
  • 1809.Sequoyah bắt đầu sáng tạo bộ chữ âm tiết Cherokee vào khoảng năm 1809.

AI