Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Người Cherokeedanh từA member of an indigenous North American people.
- Người Cherokee, tộc người Cherokeedanh từ riêngAn indigenous North American people.
- Tiếng Cherokeedanh từ riêngTheir Iroquoian language, spoken in Oklahoma and North Carolina.
- Bộ chữ âm tiết Cherokeedanh từ riêngA syllabary for the Cherokee language invented by Sequoyah.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CherokeeDạng gốc (base form)
- CherokeesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cherokee nation | Quốc gia Cherokee | |
| Cherokee rosedanh từ | danh từ | Loại hoa hồng trắng thơm, thuộc loài Rosa laevigata, có nguồn gốc từ miền nam Trung Quốc, Đài Loan và Việt Nam, và là loài xâm lấn ở nơi khác |
| Cherokee plumdanh từ | danh từ | Mận cát, Prunus angustifolia |
| Cherokee Stripdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Kern, California, Hoa Kỳ |
| Cherokee Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Trung tâm |
| Cherokee Villagedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Fulton và Quận Sharp, Arkansas |
| Southern Cherokee Nationdanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia Cherokee bao gồm những người đã gia nhập Liên minh miền Nam trong Nội chiến |
| Cherokee Outlet | Chưa có nghĩa |
15 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 15
Thị trấn ở quận Colbert
- Thị trấn ở quận Colbert, bang Alabama, MỹA town in Colbert County, Alabama.
Họ từ (word family)
cùng gốc CherokeeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , .Bộ chữ âm tiết Cherokee cũng giống như bảng chữ cái Hy Lạp, Kirin, Armenia và Latinh, có sự phân biệt giữa chữ thường và chữ hoa.
- 172 Skyhawk's -28 .Đối thủ cạnh tranh chính của Cessna 172 Skyhawk là chiếc Piper PA-28 Cherokee.
- 1809.Sequoyah bắt đầu sáng tạo bộ chữ âm tiết Cherokee vào khoảng năm 1809.