cherishing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động mà ai đó hoặc một cái gì đó được yêu mếndanh từThe act by which somebody or something is cherished.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cherishingDạng gốc (base form)
- cherishingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , […]