Dịch

check on

B1động từ (verb)
US/ˌtʃɛk ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Kiểm tra, xem xétđộng từngoại động từ (transitive)To personally verify that (someone or something) is safe, copacetic, appropriate or satisfactory.
  2. Xác minh, kiểm tra lạiđộng từngoại động từ (transitive)To verify a specific fact; to quickly examine a situation, especially to look for updates or new information on a topic that has previously been discussed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. check onNguyên thể (infinitive)
  2. checks onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. checked onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. checking onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

check one's eyelids for leaksđộng từĐi ngủ; ngủ trưa

Ví dụ

  • northside's branch's .Tôi đã cử Tom đi kiểm tra tiến độ của chi nhánh phía bắc.
  • price-tags ? , .Các nhãn giá đã được cập nhật chưa? Tôi sẽ kiểm tra lại việc đó ngay thưa ngài.
  • .Anh tưởng Tom sẽ ghé qua để kiểm tra tiến độ công việc của bọn mình.

AI