Dịch

cheat out

động từ (verb)
US/ˌtʃit ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Hướng mặt về phía khán giả nhiều hơn mức bình thường, chẳng hạn như trong một cuộc trò chuyện được dàn dựngđộng từnội động từ (intransitive)To face or turn toward the audience more than would be natural, for instance in a staged conversation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheat outNguyên thể (infinitive)
  2. cheats outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cheated outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cheating outPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .

AI