charting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự lập biểu đồ, việc vẽ bản đồdanh từThe act by which something is charted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chartingDạng gốc (base form)
- chartingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , […]Chương trình nghị sự nghiên cứu được tuân theo trong ấn bản này đề cập đến một loạt vấn đề bao gồm các văn bản xác thực về tác phẩm của ông, các tài liệu lịch sử xác định thời kỳ của ông, các sự kiện về cuộc đời ông, việc phác họa sự phát triển nghệ thuật và tâm lý của ông, [...]
- island's .Tom đang vẽ bản đồ địa hình của hòn đảo.
- .Vladimir đã dành một năm để lập biểu đồ phả hệ gia đình mình.