Dịch

charted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có chứa biểu đồtính từContaining charts.
  2. Được ghi trên biểu đồtính từAppearing on a chart.

Họ từ (word family)

cùng gốc charted

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cô ấy vạch ra lộ trình xuyên qua các vì sao.
  • .Họ vạch ra lộ trình đến các vì sao.
  • , .Tôi vạch lộ trình bằng la bàn, bản đồ và rất nhiều hy vọng.

AI