charted
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có chứa biểu đồtính từContaining charts.
- Được ghi trên biểu đồtính từAppearing on a chart.
Họ từ (word family)
cùng gốc chartedVí dụ
- .Cô ấy vạch ra lộ trình xuyên qua các vì sao.
- .Họ vạch ra lộ trình đến các vì sao.
- , .Tôi vạch lộ trình bằng la bàn, bản đồ và rất nhiều hy vọng.