changingly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách thay đổitrạng từIn a changing manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- changinglyDạng gốc (base form)
- more changinglySo sánh hơn (comparative)
- most changinglySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| life-changinglytrạng từ | trạng từ | Theo cách có ảnh hưởng đáng kể đến cuộc sống của một người; theo một cách thay đổi cuộc sống |