Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chances are
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
tʃ
ɑː
n
s
ɪ
z
ɑː
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Rất có thể là
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
It is likely that, it is probable that
Ví dụ
The
chances
are
that
she'll
quit
her
job
.
Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc.
Chances
are
the
bill
will
be
rejected
.
Nhiều khả năng là dự luật sẽ bị bác bỏ.
If
you
leave
before
7,
chances
are
you'll
miss
the
traffic
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Rất có thể là
1
Rất có thể là
1
Rất có thể là