Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chamade
danh từ
(noun)
/
ʃ
ə
ˈ
m
ɑː
d
/
Nghĩa chính
1
Hiệu kèn rút lui, hiệu trống rút lui
danh từ
A signal sounded on a drum or trumpet inviting a parley.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chamade
Dạng gốc
(base form)
chamade
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
chamade
Ví dụ
But
when
the
chamade
was
beat
,
and
the
corporal
helped
my
uncle
up
it
,
and
followed
with
the
colours
in
his
hand
,
to
fix
them
upon
the
ramparts
.
AI
1
Hiệu kèn rút lui
1
Hiệu kèn rút lui
1
Hiệu kèn rút lui