Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chainable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng bị xích hoặc kết nối với nhau
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being chained or connected together.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
chainable
un
chainable
Xem unchain
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
chain
+
-able
Ví dụ
If
you
examine
the
last
line
in
each
method
of
the
class
,
you'll
notice
that
they
all
end
in
return
this
.
This
passes
on
the
object
to
the
next
method
in
the
chain
.
With
a
chainable
interface
,
the
possibilities
are
limitless
.
AI
1
Có khả năng bị xích hoặc kết nối với nhau
1
Có khả năng bị xích hoặc kết nối với nhau
1
Có khả năng bị xích hoặc kết nối với nhau