Dịch

CGI

B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)
US/ˌsiˌɡiˈaɪ/

Nghĩa chính

  1. Đồ họa máy tínhdanh từInitialism of Computer-Generated Imagery.
  2. Giao diện cổng chungdanh từ riêngInitialism of Common Gateway Interface.
  3. Làm kỹ xảođộng từTo create visuals using computer-generated imagery; to apply visual effects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. CGINguyên thể (infinitive)
  2. CGIsSố nhiều (plural)
  3. CGIedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. CGI'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. CGIingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , ?Khi một chiếc Transformer biến thành xe hơi, bạn nghĩ đó là xe thật hay nó cũng được làm bằng kỹ xảo máy tính?
  • .Một nửa bộ phim được làm bằng kỹ xảo máy tính.

AI