Nghĩa chính
- Đồ họa máy tínhdanh từInitialism of Computer-Generated Imagery.
- Giao diện cổng chungdanh từ riêngInitialism of Common Gateway Interface.
- Làm kỹ xảođộng từTo create visuals using computer-generated imagery; to apply visual effects.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- CGINguyên thể (infinitive)
- CGIsSố nhiều (plural)
- CGIedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- CGI'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- CGIingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , ?Khi một chiếc Transformer biến thành xe hơi, bạn nghĩ đó là xe thật hay nó cũng được làm bằng kỹ xảo máy tính?
- .Một nửa bộ phim được làm bằng kỹ xảo máy tính.