certifying
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự chứng nhận, việc chứng nhậndanh từAn act of certification.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- certifyingDạng gốc (base form)
- certifyingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] […][…] những việc chứng nhận mang tính tương đối trang trọng […]
- .Nhưng tôi có giấy của một bác sĩ tâm thần nổi tiếng chứng nhận rằng não bộ của tôi hoạt động hoàn toàn bình thường.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha